Hình nền cho tuck
BeDict Logo

tuck

/tʌk/

Định nghĩa

noun

Nếp gấp, đường xếp.

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận tạo một nếp gấp gọn gàng trên vải, tạo thành một đường xếp trang trí đẹp mắt.
noun

Ví dụ :

Nữ nghệ sĩ dương cầm luyện tập gam Đô trưởng khó nhằn, tập trung vào việc gập ngón cái để giữ cho các chuyển động giữa các phím thật mượt mà.
verb

Ví dụ :

Cưng à, hôm nay em đã bó "chỗ đó" chưa? Chị không muốn thấy cái gì không nên thấy ở dưới đấy đâu đấy nhé.
verb

Ví dụ :

Để chơi gam Đô trưởng mượt mà, bạn cần luồn ngón cái xuống dưới các ngón tay khác khi di chuyển trên phím đàn.