BeDict Logo

tuck

/tʌk/
Hình ảnh minh họa cho tuck: Gập ngón cái.
noun

Nữ nghệ sĩ dương cầm luyện tập gam Đô trưởng khó nhằn, tập trung vào việc gập ngón cái để giữ cho các chuyển động giữa các phím thật mượt mà.

Hình ảnh minh họa cho tuck: Luồn ngón cái.
verb

Để chơi gam Đô trưởng mượt mà, bạn cần luồn ngón cái xuống dưới các ngón tay khác khi di chuyển trên phím đàn.