Hình nền cho realised
BeDict Logo

realised

/ˈɹɪə.laɪzd/ /ˈɹi.ə.laɪzd/

Định nghĩa

verb

Hiện thực hóa, thực hiện, biến thành sự thật.

Ví dụ :

Các mục tiêu của dự án đó chưa bao giờ được thực hiện đầy đủ.
verb

Nhận ra, thấu hiểu, lĩnh hội, ý thức được.

Ví dụ :

Sau khi đọc cuốn sách, tôi thấu hiểu nỗi buồn của nhân vật như thể đó là nỗi buồn của chính mình.
verb

Hiện thực hóa, biến thành bất động sản.

Ví dụ :

Anh ấy hiện thực hóa tài sản tài chính của mình bằng cách đầu tư vào đất đai, với mục tiêu xây nhà và bảo đảm tương lai cho gia đình.