Hình nền cho folds
BeDict Logo

folds

/fəʊldz/ /foʊldz/

Định nghĩa

noun

Nếp gấp, sự gấp.

Ví dụ :

Sau hai lần tố thêm liên tiếp, John nhận ra lựa chọn tốt nhất của anh có lẽ là bỏ bài.
noun

Ví dụ :

"Tin quan trọng về việc cắt giảm ngân sách trường học đã được đặt ở phía trên nếp gấp của tờ báo, để ai cũng có thể thấy được khi nhìn từ sạp báo."
noun

Lằn phân cách trên trang web, phần hiển thị đầu tiên.

Ví dụ :

Các nhà quảng cáo muốn thông điệp của họ xuất hiện ở trên lằn phân cách đầu tiên để khách truy cập thấy ngay lập tức.
noun

Ví dụ :

Nhà địa chất chỉ ra những nếp gấp ấn tượng trong các lớp đá, giải thích cách chúng hình thành qua hàng triệu năm do áp suất lớn.
noun

Gấp, hàm thu gọn, hàm tích lũy.

Ví dụ :

Trong lập trình hàm, các loại hàm thu gọn (như `foldLeft` và `foldRight`) cung cấp nhiều cách khác nhau để tóm tắt danh sách điểm thi của học sinh thành một điểm trung bình của cả lớp.
noun

Phần mã có thể thu gọn.

Ví dụ :

Lập trình viên sử dụng tính năng thu gọn mã của trình soạn thảo để ẩn các hàm ít quan trọng và tập trung vào logic chính.
noun

Đoàn chiên, Giáo đoàn, Hội chúng.

Ví dụ :

Sau buổi lễ Chủ Nhật, mục sư chào đón những thành viên mới gia nhập vào đoàn chiên.