noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán sách, hiệu sách. A person engaged in the business of selling books. Ví dụ : "Booksellers at the local bookstore helped me find a new mystery novel. " Những người bán sách ở hiệu sách địa phương đã giúp tôi tìm một cuốn tiểu thuyết trinh thám mới. business job person commerce literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà sách, người bán sách. A business that sells books. Ví dụ : "Sentence: Local booksellers often have author events where you can meet the writer and get your book signed. " Các nhà sách địa phương thường tổ chức các sự kiện có tác giả đến giao lưu, nơi bạn có thể gặp gỡ nhà văn và xin chữ ký vào sách của mình. business literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc