Hình nền cho writer
BeDict Logo

writer

/ˈɹaɪ.tə/ /ˈɹaɪ.təɹ/

Định nghĩa

noun

Nhà văn, tác giả, người viết.

Ví dụ :

"Has your girlfriend written you another letter already? She’s quite a writer!"
Bạn gái cậu lại viết thư cho cậu nữa rồi à? Cô ấy đúng là một người viết cừ khôi!
noun

Ví dụ :

Người thư lại trong văn phòng của công ty Đông Ấn cần mẫn ghi chép các lô hàng gia vị hàng ngày.
noun

Thủ thư trên tàu, người quản lý sổ sách trên tàu.

Ví dụ :

Người thủ thư trên tàu ghi chép tỉ mỉ mọi chi tiết của từng ca trực vào nhật ký hàng hải.