Hình nền cho signed
BeDict Logo

signed

/saɪnd/

Định nghĩa

verb

Ký tên, viết tên, đặt bút ký.

Ví dụ :

"She signed her name at the bottom of the form. "
Cô ấy đã ký tên vào cuối mẫu đơn.
adjective

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng hệ số tương quan là những số "có dấu", nghĩa là chúng có thể dương, chỉ mối quan hệ thuận chiều, hoặc âm, chỉ mối quan hệ nghịch chiều.