Hình nền cho broadly
BeDict Logo

broadly

/ˈbrɔːdli/ /ˈbrɑːdli/

Định nghĩa

adverb

Rộng rãi, công khai.

Ví dụ :

Cô giáo nói một cách rộng rãi về tầm quan trọng của việc tái chế, mong rằng mọi người đều nghe được thông điệp của cô.