adverb🔗ShareHào phóng, rộng rãi, thoải mái. In a liberal manner; generously; freely."She sprinkled the dish with herbs liberally to enhance the flavor. "Cô ấy rắc thảo mộc lên món ăn một cách hào phóng để tăng thêm hương vị.attitudevalueamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareTheo khuynh hướng tự do. In accordance with political views associated with the liberals."The teacher addressed the controversial topic of gun control, discussing it liberally in line with the school's progressive values. "Cô giáo đề cập đến chủ đề gây tranh cãi về kiểm soát súng, thảo luận một cách cởi mở và theo khuynh hướng tự do, phù hợp với các giá trị tiến bộ của trường.politicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc