Hình nền cho brownstone
BeDict Logo

brownstone

/ˈbraʊnstoʊn/

Định nghĩa

noun

Nhà sa thạch đỏ nâu.

Ví dụ :

"Many old houses in Brooklyn are made of brownstone. "
Nhiều ngôi nhà cổ ở Brooklyn được xây bằng nhà sa thạch đỏ nâu.