noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá sa thạch. A sedimentary rock produced by the consolidation and compaction of sand, cemented with clay etc. Ví dụ : "The old stone monument was made of sandstone, showing how sand and clay over time formed a rock. " Tượng đài đá cổ đó được làm từ đá sa thạch, cho thấy cát và đất sét theo thời gian đã kết lại và tạo thành đá như thế nào. geology material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc