verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu trữ tạm thời, để vào bộ nhớ đệm. To place in a cache. Ví dụ : "The computer program cached the frequently used data to make it load faster next time. " Chương trình máy tính đã lưu trữ tạm thời những dữ liệu thường dùng vào bộ nhớ đệm để lần sau tải nhanh hơn. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc