Hình nền cho cached
BeDict Logo

cached

/kæʃt/ /keɪʃt/

Định nghĩa

verb

Lưu trữ tạm thời, để vào bộ nhớ đệm.

Ví dụ :

Chương trình máy tính đã lưu trữ tạm thời những dữ liệu thường dùng vào bộ nhớ đệm để lần sau tải nhanh hơn.