Hình nền cho cache
BeDict Logo

cache

/kæɪʃ/ /kæʃ/

Định nghĩa

noun

Kho chứa, nơi cất trữ, bộ nhớ đệm.

Ví dụ :

Các thành viên đội Discovery gồm 29 người đã đặt các kho dự trữ thức ăn dọc đường để đội thám hiểm vùng cực có thể di chuyển nhẹ nhàng, tiếp tế từ kho dự trữ này sang kho dự trữ khác trên đường trở về.
noun

Ví dụ :

Bộ nhớ đệm của máy tính lưu trữ những tập tin thường xuyên được truy cập, nhờ đó các chương trình mở nhanh hơn nhiều.