BeDict Logo

cache

/kæɪʃ/ /kæʃ/
Hình ảnh minh họa cho cache: Kho chứa, nơi cất trữ, bộ nhớ đệm.
 - Image 1
cache: Kho chứa, nơi cất trữ, bộ nhớ đệm.
 - Thumbnail 1
cache: Kho chứa, nơi cất trữ, bộ nhớ đệm.
 - Thumbnail 2
noun

Kho chứa, nơi cất trữ, bộ nhớ đệm.

Các thành viên đội Discovery gồm 29 người đã đặt các kho dự trữ thức ăn dọc đường để đội thám hiểm vùng cực có thể di chuyển nhẹ nhàng, tiếp tế từ kho dự trữ này sang kho dự trữ khác trên đường trở về.