Hình nền cho cacomistle
BeDict Logo

cacomistle

/ˌkækəˈmɪsəl/

Định nghĩa

noun

Mèo đuôi khoang.

The ring-tailed cat, Bassariscus astutus.

Ví dụ :

"While camping in the Texas hill country, we spotted a cacomistle scurrying up a tree. "
Khi cắm trại ở vùng đồi Texas, chúng tôi đã thấy một con mèo đuôi khoang nhanh chóng leo lên cây.