Hình nền cho calfskin
BeDict Logo

calfskin

/ˈkæfskɪn/ /ˈkɑːfskɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The expensive handbag was made of soft, supple calfskin. "
Cái túi xách đắt tiền đó được làm từ da bê mềm mại và dẻo dai.