Hình nền cho supple
BeDict Logo

supple

/ˈsʌpəl/

Định nghĩa

verb

Mềm dẻo, làm cho mềm dẻo, trở nên mềm dẻo.

To make or become supple.

Ví dụ :

"Yoga helps you supple your body. "
Yoga giúp bạn làm cho cơ thể trở nên mềm dẻo hơn.
verb

Làm cho dễ bảo, khuất phục, thuần phục.

Ví dụ :

Lời nói vừa cứng rắn vừa dịu dàng của cô giáo đã giúp uốn nắn các em học sinh, khiến các em ngoan ngoãn và lễ phép hơn trong lớp.