verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chai sạn, làm chai. To form such hardened tissue. Ví dụ : "Gardening without gloves callused her hands over time. " Làm vườn mà không đeo găng tay khiến tay cô ấy bị chai sạn dần theo thời gian. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chai sạn. Having calluses. Ví dụ : "The gardener's hands were callused from years of working with soil and tools. " Bàn tay của người làm vườn bị chai sạn do nhiều năm làm việc với đất và dụng cụ. body medicine physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc