BeDict Logo

calluses

/ˈkæləsɪz/
Hình ảnh minh họa cho calluses: Chất xương, mô sẹo.
noun

Sau khi cánh tay bị gãy của anh ấy lành lại, chụp X-quang cho thấy những mô sẹo xương khỏe mạnh đang hình thành xung quanh chỗ gãy, nối liền các mảnh xương lại với nhau.

Hình ảnh minh họa cho calluses: Vết chai, cục chai.
noun

Để xác định loài ruồi trâu, nhà côn trùng học đã dùng kính lúp để quan sát kỹ những vùng chai sần bóng loáng, hay còn gọi là vết chai trên mặt chúng.