Hình nền cho calluses
BeDict Logo

calluses

/ˈkæləsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm chơi guitar, đầu ngón tay của anh ấy đã bị chai sần.
noun

Ví dụ :

Sau khi cánh tay bị gãy của anh ấy lành lại, chụp X-quang cho thấy những mô sẹo xương khỏe mạnh đang hình thành xung quanh chỗ gãy, nối liền các mảnh xương lại với nhau.
noun

Mô sẹo.

Ví dụ :

Người làm vườn rất vui khi thấy những mô sẹo nhỏ hình thành trên thân các cành hoa hồng giâm, dấu hiệu cho thấy chúng sắp ra rễ.
noun

Vết chai, cục chai.

Ví dụ :

Để xác định loài ruồi trâu, nhà côn trùng học đã dùng kính lúp để quan sát kỹ những vùng chai sần bóng loáng, hay còn gọi là vết chai trên mặt chúng.