BeDict Logo

cama

/ˈkɑːmə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "it" - Nó, vật, kẻ phi nhân tính.
itnoun
/ɪt/ /ət/ /ɘt/

, vật, kẻ phi nhân tính.

Nhà máy đối xử với công nhân mới như một vật vô tri, phớt lờ mọi câu hỏi và lo lắng của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "zoos" - Sở thú, vườn thú.
zoosnoun
/zuːz/

Sở thú, vườn thú.

Gia đình tôi thích đi thăm các vườn thú khác nhau để xem các loài động vật từ khắp nơi trên thế giới.

Hình ảnh minh họa cho từ "hybrid" - Con lai, giống lai.
hybridnoun
/ˈhaɪ.bɹɪd/

Con lai, giống lai.

Con chó con mới này là giống lai; chó mẹ là giống golden retriever còn chó bố là giống labrador.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "llama" - Lạc đà không bướu, lạc đà Nam Mỹ.
llamanoun
/ˈlɑː.mə/ /ˈjɑmə/

Lạc đà không bướu, lạc đà Nam Mỹ.

Người nông dân dùng con lạc đà không bướu của mình để chở những bao khoai tây nặng xuống núi.

Hình ảnh minh họa cho từ "rare" - Vật hiếm, của hiếm.
rarenoun
[ɹɜɹ] /ɹɛə(ɹ)/ /ɹɛəɹ/

Vật hiếm, của hiếm.

Bộ tách trà cổ của bà tôi là một của hiếm khó tìm.

Hình ảnh minh họa cho từ "produced" - Sản xuất, chế tạo, tạo ra.
/pɹəˈdjuːst/ /pɹəˈdust/

Sản xuất, chế tạo, tạo ra.

Nhà máy đã sản xuất 1000 chiếc xe hơi vào tuần trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "camel" - Lạc đà
camelnoun
/ˈkæməl/

Lạc đà

Gia đình tôi đi du lịch đến sa mạc và thấy vài con lạc đà đang chở hàng hóa.

Hình ảnh minh họa cho từ "breed" - Nòi, giống.
breednoun
/bɹiːd/

Nòi, giống.

Một nòi/giống vật nuôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "difficult" - Gây khó khăn, làm khó, cản trở.
/ˈdɪfɪkəlt/

Gây khó khăn, làm khó, cản trở.

Hướng dẫn phức tạp của phần mềm mới đã gây khó khăn cho tôi, khiến tôi không thể hoàn thành dự án đúng thời hạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "breeding" - Sinh sản, sự sinh sản, gây giống.
/ˈbɹiːdɪŋ/

Sinh sản, sự sinh sản, gây giống.

Chương trình gây giống tại trại cứu hộ động vật địa phương nhằm mục đích tăng số lượng chó có thể nhận nuôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "animal" - Động vật, thú vật, con vật.
animalnoun
/ˈænɪməl/

Động vật, thú vật, con vật.

Mèo là động vật, không phải thực vật. Con người cũng là động vật, theo định nghĩa khoa học, vì chúng ta không phải là thực vật.