noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sở thú, vườn thú. A park where live animals are exhibited. Ví dụ : "My family likes to visit different zoos to see animals from all over the world. " Gia đình tôi thích đi thăm các vườn thú khác nhau để xem các loài động vật từ khắp nơi trên thế giới. animal entertainment place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sở thú hỗn loạn, nơi hỗn độn. Any place that is wild, crowded, or chaotic. Ví dụ : "The shopping center was a zoo the week before Christmas." Trung tâm mua sắm chẳng khác gì một cái sở thú hỗn loạn vào tuần trước lễ Giáng Sinh. place situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thảo cầm viên, vườn thú. The jungle. Ví dụ : "Some modern zoos try to recreate natural habitats, but they are still very different from the jungle. " Một số thảo cầm viên hiện đại cố gắng tái tạo môi trường sống tự nhiên, nhưng chúng vẫn rất khác so với rừng rậm. animal environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc