



candidature
/ˈkændɪdətʃər/ /ˈkændɪdəˌtʃʊər/noun
Từ vựng liên quan

recyclingverb
/ˌriːˈsaɪklɪŋ/ /riˈsaɪklɪŋ/
Tái chế, thu hồi và tái sử dụng.
"Both paper and plastic can be recycled."
Cả giấy và nhựa đều có thể được tái chế.






Tái chế, thu hồi và tái sử dụng.
"Both paper and plastic can be recycled."
Cả giấy và nhựa đều có thể được tái chế.