Hình nền cho candidature
BeDict Logo

candidature

/ˈkændɪdətʃər/ /ˈkændɪdəˌtʃʊər/

Định nghĩa

noun

Sự ứng cử, tư cách ứng cử.

Ví dụ :

Sarah tuyên bố cô ấy ra ứng cử chức chủ tịch lớp, với hy vọng cải thiện chương trình tái chế của trường.