noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ứng cử, tư cách ứng cử. The condition of becoming a candidate. Ví dụ : "Sarah announced her candidature for class president, hoping to improve the school's recycling program. " Sarah tuyên bố cô ấy ra ứng cử chức chủ tịch lớp, với hy vọng cải thiện chương trình tái chế của trường. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc