noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng giấy, hộp giấy. An inexpensive, disposable box-like container fashioned from either paper, paper with wax-covering (wax paper), or other lightweight material. Ví dụ : "a carton of milk" Một hộp sữa giấy. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tép, cây (thuốc lá). A pack of cigarettes, usually ten, wrapped in cellophane or packed in a light cardboard box. Ví dụ : "He bought a carton of cigarettes at the gas station before driving home. " Anh ấy mua một cây thuốc lá ở trạm xăng trước khi lái xe về nhà. item substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng các tông (đựng bia). A cardboard box that holds (usually 24) beer bottles or cans. Ví dụ : "My dad bought a carton of beer for the party. " Ba tôi mua một thùng bia (thùng các tông) cho bữa tiệc. item drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bìa các tông. A kind of thin pasteboard. Ví dụ : "The cereal box was made of thin carton. " Cái hộp ngũ cốc được làm bằng bìa các tông mỏng. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa bia. A small disc within the bullseye of a target. Ví dụ : "The archer aimed carefully, hoping to hit the carton in the center of the target. " Người cung thủ ngắm cẩn thận, hy vọng bắn trúng đĩa bia ở chính giữa mục tiêu. sport game mark point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng các tông, hộp các tông. A shot that strikes this disc. Ví dụ : "The golfer's carton landed perfectly on the target disc. " Cú đánh "thùng các tông" của người chơi golf đã trúng đích hoàn hảo vào đĩa mục tiêu. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thùng. To put in a carton. Ví dụ : "The baker cartoned the fresh bread loaves before placing them in the display case. " Người thợ làm bánh đóng thùng những ổ bánh mì mới nướng trước khi xếp chúng vào tủ trưng bày. item business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc