noun🔗ShareChạm khắc, đồ chạm khắc. A carved object."The carvings on the oak panels were ancient."Những đồ chạm khắc trên các tấm gỗ sồi này đã có từ rất lâu đời rồi.artculturearchaeologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChạm khắc, sự chạm trổ. The act or craft of producing a carved object."He took up carving after his retirement."Ông ấy bắt đầu học chạm khắc sau khi về hưu.artcultureactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc