Hình nền cho carvings
BeDict Logo

carvings

/ˈkɑːrvɪŋz/ /ˈkɑːrvɪŋs/

Định nghĩa

noun

Chạm khắc, đồ chạm khắc.

Ví dụ :

"The carvings on the oak panels were ancient."
Những đồ chạm khắc trên các tấm gỗ sồi này đã có từ rất lâu đời rồi.