Hình nền cho panel
BeDict Logo

panel

/ˈpænəl/

Định nghĩa

noun

Tấm, ván, bảng.

Ví dụ :

"Behind the picture was a panel on the wall."
Đằng sau bức tranh là một tấm ván trên tường.
noun

Ban hội thẩm, danh sách bồi thẩm đoàn.

Ví dụ :

Ban hội thẩm cho phiên tòa đã được chọn từ danh sách bồi thẩm đoàn do cảnh sát trưởng cung cấp.
noun

Ví dụ :

Các kỹ sư mỏ đã chia khu vực khai thác than thành nhiều vỉa, mỗi vỉa có hệ thống trụ chống riêng.
noun

Ban hội chẩn y tế miễn phí.

Ví dụ :

Trước khi có hệ thống NHS, một ban hội chẩn y tế miễn phí gồm các bác sĩ đã cung cấp dịch vụ chăm sóc y tế cơ bản cho các gia đình có thu nhập thấp.