Hình nền cho catcalled
BeDict Logo

catcalled

/ˈkætˌkɔld/ /ˈkætˌkɑld/

Định nghĩa

verb

Huýt sáo trêu ghẹo, trêu ghẹo bằng lời nói.

Ví dụ :

Thằng bé huýt sáo trêu ghẹo cô bé khi cô ấy đi bộ về nhà từ trường.