Hình nền cho exclamation
BeDict Logo

exclamation

/ˌɛkskləˈmeɪʃ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Kêu, tiếng kêu, sự kêu la, thán từ.

Ví dụ :

"His exclamation of "Wow!" showed his surprise at the unexpected gift. "
Tiếng kêu "Wow!" của anh ấy cho thấy sự ngạc nhiên của anh trước món quà bất ngờ.
noun

Thán từ, lời cảm thán.

Ví dụ :

"My sister's exclamation, "Look at this mess!", showed her frustration with the spilled juice. "
Câu thốt lên "Nhìn cái mớ hỗn độn này mà xem!" của chị tôi thể hiện sự bực bội của chị ấy về chỗ nước ép bị đổ.