Hình nền cho catechumens
BeDict Logo

catechumens

/ˌkætɪˈkjuːmənz/

Định nghĩa

noun

Dự tòng, người dự tòng.

Ví dụ :

Vị linh mục hướng dẫn những người dự tòng đọc kinh trước khi họ rước lễ lần đầu.