noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự tòng, người dự tòng. A convert to Christianity under instruction before baptism; a young or recent Christian preparing for confirmation. Ví dụ : "The priest led the catechumens in a prayer before their first communion. " Vị linh mục hướng dẫn những người dự tòng đọc kinh trước khi họ rước lễ lần đầu. religion person theology doctrine group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc