Hình nền cho centrifuged
BeDict Logo

centrifuged

/sɛnˈtrɪfjudʒd/ /sɛnˈtrɪfjugd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã quay ly tâm mẫu máu để tách hồng cầu ra khỏi huyết tương.