Hình nền cho plasma
BeDict Logo

plasma

/ˈplazmə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Năng lượng của đèn huỳnh quang tạo ra trạng thái plasma, một dạng khí ion hóa một phần, bên trong ống đèn.
noun

Hỗn dịch hồ tinh bột, huyết tương nhân tạo.

Ví dụ :

Dược sĩ khuyên dùng một loại hỗn dịch hồ tinh bột, hay huyết tương nhân tạo, thay vì thuốc mỡ cho làn da bị kích ứng của đứa trẻ.
noun

Huyết tương động, hiệu ứng plasma.

Ví dụ :

Để tạo ảo giác mái tóc đang tung bay trong bức chân dung người bà, họa sĩ đã sử dụng hiệu ứng plasma.