Hình nền cho constituents
BeDict Logo

constituents

/kənˈstɪtʃuənts/ /kənˈstɪtʃuəns/

Định nghĩa

noun

Thành phần, yếu tố cấu thành.

Ví dụ :

Các nguyên liệu, như bột mì và đường, là những thành phần chính cấu thành bột bánh.