noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành phần, yếu tố cấu thành. A part, or component of a whole Ví dụ : "The ingredients, like flour and sugar, are the main constituents of the cake batter. " Các nguyên liệu, như bột mì và đường, là những thành phần chính cấu thành bột bánh. part compound element system structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành phần, yếu tố cấu thành. A person or thing which constitutes, determines, or constructs Ví dụ : "Water and flour are the main constituents of this simple bread recipe. " Nước và bột mì là những thành phần chính cấu thành nên công thức bánh mì đơn giản này. part politics government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử tri, người dân. A resident of an area represented by an elected official Ví dụ : "The senator held a town hall meeting to listen to the concerns of her constituents. " Thượng nghị sĩ đã tổ chức một buổi họp tại tòa thị chính để lắng nghe những lo ngại của cử tri trong khu vực bà đại diện. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử tri, người bầu cử. A voter of an area represented by an elected official Ví dụ : "The senator held a town hall meeting to listen to the concerns of her constituents. " Nữ thượng nghị sĩ đã tổ chức một buổi họp tại hội trường thị trấn để lắng nghe những lo ngại của cử tri trong khu vực bà đại diện. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử tri, người ủng hộ. A voter of a [political] candidate. A supporter of a cause Ví dụ : "The mayor promised to listen to the concerns of all her constituents at the town hall meeting. " Thị trưởng hứa sẽ lắng nghe những lo ngại của tất cả cử tri và những người ủng hộ bà tại buổi họp ở tòa thị chính. politics government nation person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủy nhiệm. One who appoints another to act for him as attorney in fact Ví dụ : "The constituents chose a lawyer to act as their attorney in fact for the estate. " Các cử tri (những người ủy nhiệm) đã chọn một luật sư để làm người đại diện theo pháp luật cho họ trong vấn đề thừa kế. politics government law person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành tố, bộ phận cấu thành. (grammar) A functional element of a phrase or clause Ví dụ : "In the sentence "The cat sat on the mat," "the cat," "sat," and "on the mat" are the main constituents. " Trong câu "Con mèo ngồi trên tấm thảm", "con mèo", "ngồi" và "trên tấm thảm" là những thành tố chính. grammar linguistics language word structure part element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc