Hình nền cho charwoman
BeDict Logo

charwoman

/ˈtʃɑːˌwʊmən/ /ˈtʃɑːrˌwʊmən/

Định nghĩa

noun

Người giúp việc, bà lau dọn.

Ví dụ :

"Mrs. Higgins worked as a charwoman, cleaning offices every evening and receiving her paycheck each Friday. "
Bà Higgins làm nghề lau dọn, mỗi tối đến các văn phòng dọn dẹp và nhận lương vào thứ sáu hàng tuần.