BeDict Logo

champs

/ʃæmps/ /tʃæmps/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "eager" - Hăng hái, háo hức.
eageradjective
/ˈiːɡə/ /ˈiɡɚ/

Hăng hái, háo hức.

Nước cốt chanh chua gắt đến nỗi khiến tôi phải nhăn mặt lại.

Hình ảnh minh họa cho từ "at" - Trả lời, nhắn tin cho, tag.
atverb
/æt/

Trả lời, nhắn tin cho, tag.

Bạn tôi sẽ tag tên tôi trên Twitter để nói về bộ phim mới đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "bite" - Vết cắn.
bitenoun
/bʌɪt/ /baɪt/

Vết cắn.

Vết cắn của con chó làm đau tay cậu bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "puppy" - Chó con.
puppynoun
/ˈpʌpi/

Chó con.

Con chó con nô đùa hăng say trong công viên, đuổi bắt sóc.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "finish" - Kết thúc, sự kết thúc, đoạn cuối.
finishnoun
/ˈfɪnɪʃ/

Kết thúc, sự kết thúc, đoạn cuối.

Sự kết thúc của năm học là một sự giải tỏa cho tất cả học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "hungry" - Đói, thèm ăn.
hungryadjective
/ˈhʌŋ.ɡɹi/

Đói, thèm ăn.

Bụng tôi kêu òng ọc; tôi đói bụng quá vì một buổi sáng học ở trường dài đằng đẵng.

Hình ảnh minh họa cho từ "noisily" - Ồn ào, inh ỏi.
noisilyadverb
/ˈnɔɪzɪli/ /ˈnɔɪzəli/

Ồn ào, inh ỏi.

Họ nói chuyện ồn ào suốt đêm dài.

Hình ảnh minh họa cho từ "kibble" - Thức ăn viên, thức ăn khô (cho động vật).
kibblenoun
/ˈkɪbəl/

Thức ăn viên, thức ăn khô (cho động vật).

Người nông dân đổ một xô lớn thức ăn viên vào máng cho đàn lợn.

Hình ảnh minh họa cho từ "impatiently" - Sốt ruột, thiếu kiên nhẫn.
/ɪmˈpeɪʃəntli/

Sốt ruột, thiếu kiên nhẫn.

Cậu học sinh sốt ruột chờ cô giáo giảng xong khái niệm toán học mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "chew" - Sự nhai, động tác nhai.
chewnoun
/tʃuː/ /tʃu/

Sự nhai, động tác nhai.

Tôi cho viên kẹo cao su vào miệng và bắt đầu nhai nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "meal" - Bữa ăn, món ăn.
mealnoun
/miːl/ [miːʟ̩]

Bữa ăn, món ăn.

Bữa sáng là bữa ăn vào buổi sáng, bữa trưa là bữa ăn vào buổi trưa, và bữa tối, hay còn gọi là bữa xế, là bữa ăn vào buổi tối.