Hình nền cho champs
BeDict Logo

champs

/ʃæmps/ /tʃæmps/

Định nghĩa

verb

Nhai tóp tép, nhóp nhép.

Ví dụ :

Chú cún đói nhai tóp tép thức ăn viên, rất muốn ăn xong bữa của mình thật nhanh.