Hình nền cho chauffeured
BeDict Logo

chauffeured

/ˈʃoʊfərd/ /ˈʃoʊfərd/

Định nghĩa

verb

Được tài xế riêng lái, được đưa đón bằng xe riêng.

Ví dụ :

"My parents chauffeured me to school every day until I got my driver's license. "
Ba mẹ tôi đưa đón tôi đi học mỗi ngày bằng xe riêng cho đến khi tôi có bằng lái xe.