verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, kéo dài, gia tăng. To increase in extent. Ví dụ : "The company is extending its office hours to better serve customers. " Công ty đang kéo dài giờ làm việc của văn phòng để phục vụ khách hàng tốt hơn. amount area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, trải dài, bao phủ. To possess a certain extent; to cover an amount of space. Ví dụ : "The desert extended for miles in all directions." Sa mạc trải dài hàng dặm về mọi hướng. area space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, kéo dài, gia tăng. To cause to increase in extent. Ví dụ : "The construction crew is extending the highway to ease traffic congestion. " Đội xây dựng đang mở rộng đường cao tốc để giảm bớt tắc nghẽn giao thông. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, gia hạn. To cause to last for a longer period of time. Ví dụ : "The teacher is extending the deadline for the project by one week. " Giáo viên đang gia hạn thời hạn nộp dự án thêm một tuần. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duỗi, duỗi thẳng, kéo dài. To straighten (a limb). Ví dụ : "After the long walk, Sarah carefully extended her aching leg. " Sau một chặng đường dài, Sarah cẩn thận duỗi thẳng cái chân đang nhức mỏi của mình. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, cung cấp, ban cho. To bestow; to offer; to impart; to apply. Ví dụ : "to extend credit to a valued customer" Cung cấp tín dụng cho một khách hàng thân thiết. action business aid service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha loãng, làm loãng. To increase in quantity by weakening or adulterating additions. Ví dụ : "The baker was extending the cake batter by adding more water, hoping to make it stretch to fill another pan. " Người thợ làm bánh đang pha loãng bột bánh bằng cách thêm nhiều nước, hy vọng có đủ bột để đổ thêm một khuôn nữa. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định giá, đánh giá. To value, as lands taken by a writ of extent in satisfaction of a debt; to assign by writ of extent. Ví dụ : "The government is extending the seized property to pay off the company's tax debt. " Chính phủ đang định giá tài sản bị tịch thu để trả nợ thuế cho công ty. property law government finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, kế thừa. Of a class: to be an extension or subtype of, or to be based on, a prototype or a more abstract class. Ví dụ : "The classes Person and Dog extend the class Animal." Các lớp Người và Chó mở rộng lớp Động vật, tức là kế thừa và phát triển từ lớp Động vật. computing technology type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia hạn, kéo dài thời gian tại ngũ. To reenlist for a further period. Ví dụ : "After his first tour, Sergeant Miller decided on extending his service in the army for another three years. " Sau khi kết thúc đợt phục vụ đầu tiên, trung sĩ Miller quyết định gia hạn thời gian tại ngũ của mình trong quân đội thêm ba năm nữa. military job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc