Hình nền cho chickened
BeDict Logo

chickened

/ˈtʃɪkənd/ /ˈtʃɪkɪnd/

Định nghĩa

verb

Nhút nhát, hèn nhát, bỏ chạy mất dép.

Ví dụ :

Maria định rủ John đi dự vũ hội, nhưng vào phút cuối cô ấy lại nhút nhát quá mà thôi.