

coccidioidomycosis
Định nghĩa
Từ liên quan
infectious adjective
/ɪnˈfɛkʃəs/
Truyền nhiễm, lây nhiễm.
"Cancer is not infectious."
Ung thư không phải là bệnh truyền nhiễm, nghĩa là nó không lây từ người này sang người khác.
inhalation noun
/ˌɪnhəˈleɪʃən/
Hít vào, sự hít vào.
Simple Option: * Bác sĩ lắng nghe phổi của bệnh nhân sau mỗi lần hít vào. More descriptive option: * Việc hít sâu không khí trong lành ở vùng núi khiến cô ấy cảm thấy thư giãn ngay lập tức.
eventually adverb
/ɪ.ˈvɛn.tjʊ.li/ /ɪ.ˈvɛn.t͡ʃu.li/
Cuối cùng, sau cùng, về sau.
Sau nhiều lần cố gắng đầy bực bội, cuối cùng thì anh ấy cũng đã hoàn thành dự án ở trường.