BeDict Logo

inhalation

/ˌɪnhəˈleɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho inhalation: Hít vào, sự hít vào.
 - Image 1
inhalation: Hít vào, sự hít vào.
 - Thumbnail 1
inhalation: Hít vào, sự hít vào.
 - Thumbnail 2
noun

Hít vào, sự hít vào.

Simple Option:

  • Bác sĩ lắng nghe phổi của bệnh nhân sau mỗi lần hít vào.

More descriptive option:

  • Việc hít sâu không khí trong lành ở vùng núi khiến cô ấy cảm thấy thư giãn ngay lập tức.