noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng đẳng, người ngang hàng, vật ngang hàng. An equal person or thing. Ví dụ : "In a marriage based on equality, both partners are considered coequals. " Trong một cuộc hôn nhân dựa trên sự bình đẳng, cả hai người đều được xem là ngang hàng nhau. person thing being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc