Hình nền cho equality
BeDict Logo

equality

/ɪˈkwɒl.ɪ.ti/ /ɪˈkwɑl.ɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Bình đẳng, sự ngang bằng.

Ví dụ :

Chính sách của trường khuyến khích sự bình đẳng cho tất cả học sinh, bất kể hoàn cảnh xuất thân của họ.
noun

Bình đẳng, sự công bằng.

Ví dụ :

Trường học khuyến khích sự bình đẳng giữa tất cả học sinh, đảm bảo mọi người đều có cơ hội như nhau.
noun

Bình đẳng, sự công bằng.

Ví dụ :

Trường học thúc đẩy bình đẳng bằng cách cung cấp nguồn lực và cơ hội như nhau cho tất cả học sinh, bất kể xuất thân của các em.