Hình nền cho cognizant
BeDict Logo

cognizant

/ˈkɒnɪzənt/

Định nghĩa

adjective

Nhận thức, ý thức được, biết rõ.

Ví dụ :

"The defendant is cognizant that this is a serious charge."
Bị cáo nhận thức rõ rằng đây là một cáo buộc nghiêm trọng.