



conciliar
/kənˈsɪlɪə/Từ vựng liên quan

ecclesiasticaladjective
/əˌkli.ziˈæ.stə.kəl/ /əˈkliː.ziˌæ.stɪ.kəl/
Thuộc về giáo hội, thuộc về nhà thờ.
"ecclesiastical architecture"
Kiến trúc nhà thờ.

specializedverb
/ˈspɛʃəˌlaɪzd/ /ˈspɛʃəˌlaɪzd/
Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa, cá biệt hóa.
"The chef specialized his menu, separating the vegetarian dishes from the meat dishes. "
Đầu bếp đã chuyên biệt hóa thực đơn của mình, chia các món chay ra khỏi các món thịt.

pertainingverb
/pəˈteɪnɪŋ/ /pɚˈteɪnɪŋ/
Thuộc về, liên quan đến.
"The documents pertaining to my car insurance claim are now all submitted. "
Tất cả các giấy tờ liên quan đến yêu cầu bồi thường bảo hiểm xe hơi của tôi giờ đã được nộp hết rồi.

especiallyadverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "
Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.








