Hình nền cho ecclesiastical
BeDict Logo

ecclesiastical

/əˌkli.ziˈæ.stə.kəl/ /əˈkliː.ziˌæ.stɪ.kəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về giáo hội, thuộc về nhà thờ.

Ví dụ :

"ecclesiastical architecture"
Kiến trúc nhà thờ.