noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thí sinh, người dự thi. A participant in a contest; specifically, a person who plays a game, as on a TV game show. Ví dụ : "The contestant on the TV game show answered all the questions correctly. " Thí sinh trong chương trình trò chơi truyền hình đó đã trả lời đúng tất cả các câu hỏi. entertainment game person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên đơn, người khởi kiện. One who brings a legal challenge. Ví dụ : "The contestant in the property dispute argued that the will was invalid. " Nguyên đơn trong vụ tranh chấp tài sản đã tranh luận rằng di chúc không có hiệu lực. law person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc