Hình nền cho contrapposto
BeDict Logo

contrapposto

/kɒntɹəˈpɒstəʊ/

Định nghĩa

noun

Thế đứng đối trọng, Thế tương phản.

Ví dụ :

Thế đứng đối trọng của bức tượng khiến nó trông như thể sắp bước tới phía trước.