Hình nền cho copyist
BeDict Logo

copyist

/ˈkɒpiɪst/ /ˈkɑpiɪst/

Định nghĩa

noun

Người sao chép, người chép thuê, người vẽ lại.

Ví dụ :

Người sao chép của bảo tàng đã cẩn thận vẽ lại bức chân dung đã phai màu.