Hình nền cho cordilleras
BeDict Logo

cordilleras

/ˌkɔrdɪˈljɛrəz/ /ˌkɔrdɪˈljɛrɑz/

Định nghĩa

noun

Dãy núi, hệ thống núi.

Ví dụ :

"The Andes are South America's most famous cordilleras, stretching along the entire western coast. "
Dãy Andes là hệ thống núi nổi tiếng nhất ở Nam Mỹ, trải dài dọc theo toàn bộ bờ biển phía tây.