noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự căng, sự kéo dài. The act by which something is stretched. Ví dụ : "The stretching of the rubber band showed its elasticity. " Việc kéo căng sợi dây cao su cho thấy tính đàn hồi của nó. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo giãn cơ, sự giãn cơ. A form of physical exercise in which a specific skeletal muscle (or muscle group) is deliberately elongated to its fullest length in order to improve the muscle's felt elasticity and reaffirm comfortable muscle tone. Ví dụ : "My doctor recommended daily stretching to help with my back pain. " Bác sĩ khuyên tôi nên tập các bài kéo giãn cơ mỗi ngày để giúp giảm đau lưng. body physiology sport medicine action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo giãn, căng ra. To lengthen by pulling. Ví dụ : "I stretched the rubber band until it almost broke." Tôi kéo giãn sợi dây thun đến mức nó gần đứt. physiology action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo giãn, căng ra. To lengthen when pulled. Ví dụ : "The rubber band stretched almost to the breaking point." Sợi dây thun đã kéo giãn gần đến mức sắp đứt. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo căng, làm căng. To pull tight. Ví dụ : "First, stretch the skin over the frame of the drum." Đầu tiên, hãy kéo căng da trống lên khung. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp, Tận dụng triệt để, Kéo giãn. To get more use than expected from a limited resource. Ví dụ : "I managed to stretch my coffee supply a few more days." Tôi đã cố gắng dùng tiết kiệm số cà phê còn lại để đủ uống thêm vài ngày nữa. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi phồng, cường điệu, phóng đại. To make inaccurate by exaggeration. Ví dụ : "To say crossing the street was brave is stretching the meaning of "brave" considerably." Nói rằng việc băng qua đường là dũng cảm thì đang thổi phồng quá mức ý nghĩa của từ "dũng cảm". communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo giãn, căng duỗi. To extend physically, especially from limit point to limit point. Ví dụ : "The beach stretches from Cresswell to Amble." Bãi biển kéo dài từ Cresswell đến Amble. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo giãn, vươn vai. To extend one’s limbs or another part of the body in order to improve the elasticity of one's muscles Ví dụ : "Cats stretch with equal ease and agility beyond the point that breaks a man on the rack." Mèo vươn mình và kéo giãn cơ thể một cách dễ dàng và nhanh nhẹn hơn rất nhiều so với điểm giới hạn mà người ta bị tra tấn đến gãy xương. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, căng ra, duỗi. To extend to a limit point Ví dụ : "His mustache stretched all the way to his sideburns." Râu mép của anh ấy kéo dài đến tận tóc mai. action physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, làm giãn ra, mở rộng. To increase. Ví dụ : "The company is stretching its budget to cover the new marketing campaign. " Công ty đang cố gắng mở rộng ngân sách để chi trả cho chiến dịch marketing mới. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi phồng, phóng đại. To stretch the truth; to exaggerate. Ví dụ : "a man apt to stretch in his report of facts" Một người đàn ông có xu hướng thổi phồng sự thật trong báo cáo của mình. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giương buồm. To sail by the wind under press of canvas. Ví dụ : "The ship stretched to the eastward." Con tàu giương buồm hết cỡ, hướng về phía đông. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo cổ. To execute by hanging. Ví dụ : "In the past, some countries were stretching criminals as a form of capital punishment. " Ngày xưa, một số quốc gia treo cổ tội phạm như một hình thức tử hình. law police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo căng, làm căng, vắt kiệt. To make great demands on the capacity or resources of something. Ví dụ : "The extra homework is really stretching my time this week. " Bài tập về nhà thêm này đang thực sự làm tôi không còn chút thời gian nào trong tuần này. ability demand energy business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi hỏi cao, căng thẳng, vượt sức. Requiring a high level of effort or performance. Ví dụ : "That advanced math course was a really stretching experience, but I learned a lot. " Khóa học toán cao cấp đó là một trải nghiệm thật sự đòi hỏi rất nhiều nỗ lực và vượt sức, nhưng tôi đã học được rất nhiều. achievement ability work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc