Hình nền cho cornichon
BeDict Logo

cornichon

/ˈkɔːrnɪʃɒn/ /ˈkɔːrnɪʃən/

Định nghĩa

noun

Dưa chuột bao tử muối chua.

Ví dụ :

Tôi thêm vài trái dưa chuột bao tử muối chua (cornichons) vào đĩa phô mai và thịt nguội để có vị chua giòn.