noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưa chuột bao tử muối chua. A pickled gherkin cucumber. Ví dụ : "I added a few cornichons to my cheese and charcuterie board for a tangy crunch. " Tôi thêm vài trái dưa chuột bao tử muối chua (cornichons) vào đĩa phô mai và thịt nguội để có vị chua giòn. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưa chuột muối nhỏ kiểu Pháp. A French-style pickled miniature cucumber. Ví dụ : "I added a cornichon to my sandwich for a little extra crunch and tang. " Tôi thêm một trái dưa chuột muối nhỏ kiểu Pháp vào bánh mì của mình để có thêm chút giòn và vị chua. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc