Hình nền cho crunch
BeDict Logo

crunch

/kɹʌntʃ/

Định nghĩa

noun

Tiếng răng rắc, tiếng lộp хộp.

Ví dụ :

Khi tôi đi bộ về nhà từ trường, lá khô giòn tan kêu lên tiếng "răng rắc" rất đã tai dưới chân tôi.
noun

Ví dụ :

Hiện tại cả nhóm đang trong giai đoạn nước rút, phải làm việc nhiều giờ để kịp thời hạn ra mắt phần mềm mới.
verb

Ví dụ :

Metadata đó giúp công cụ tìm kiếm dễ dàng tính toán và xử lý dữ liệu cho các truy vấn hơn nhiều.