Hình nền cho pate
BeDict Logo

pate

/peɪt/ /pæˈteɪ/

Định nghĩa

noun

Đỉnh đầu, chỏm đầu.

Ví dụ :

"He had a shiny, bald pate."
Anh ấy có một cái chỏm đầu hói bóng loáng.
noun

Ví dụ :

Người bán phô mai cắt một lát để lộ phần ruột phô mai cheddar, có màu vàng nhạt, chắc mịn và có những sắc thái màu khác nhau rất tinh tế.