noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bí ngòi. A particular variety of Cucurbita pepo, a small marrow/squash. Ví dụ : "We grew lots of courgettes in our vegetable garden this summer, so we made courgette bread and roasted them with garlic. " Mùa hè này, chúng tôi trồng rất nhiều bí ngòi trong vườn rau, nên chúng tôi đã làm bánh mì bí ngòi và nướng chúng với tỏi. vegetable food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bí ngòi. The edible fruit of this marrow/squash. Ví dụ : "We grew lots of courgettes in our garden this year, so we're using them in everything from stir-fries to zucchini bread. " Năm nay vườn nhà mình trồng được rất nhiều bí ngòi, nên mình dùng chúng để chế biến đủ món, từ món xào đến bánh mì bí ngòi. vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc